Hòa Bình Green City


Phòng kinh doanh: 0986 566 788

Hòa Bình Green City  là dự án chung cư cao cấp tiêu chuẩn 6 sao gồm 2 tòa tháp tọa lạc tại vị trí vô cùng thuận lợi chỉ mất 10 phút để đi tới hồ Hoàn Kiếm. Là dự án được mong chờ nhất trong năm 2014 bởi sự uy tín của chủ đầu tư, sự tinh tế và hiện đại trong thiết kế. 

Phối cảnh dự án Hòa Bình Green City

TỔNG QUAN DỰ ÁN
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Hòa Bình – Công ty cổ phần nông sản Agrexim
- Thiết kế gồm 2 tòa tháp cao 27 tầng.
- 3 tầng hầm để xe
- Mật độ xây dựng 
- Tiến độ dự án : Tòa A cất nóc ngày 27/12/2013.

VỊ TRÍ:
505 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội  

Vị trí Hòa Bình Green City
     
Dự án Hòa Bình Green City nằm trên tuyến đường quan trọng dẫn vào trung tâm thành phố. Từ đường Thanh Niên, xuôi theo những con đường dọc bờ sông Hồng như Yên Phụ, Trần Quang Khải, Trần Khánh Dư,…Hai tòa tháp Hòa Bình Green City hiện lên như một điểm nhấn về thiết kế tô điểm cho thành Phố. 

Từ Hòa Bình Green City bạn có thể dễ dàng kết nối với những địa điểm quan trọng của thành phố cũng tiếp cận các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, nhà hát và các khu kinh tế chính trị tại trung tâm thành phố.

Các hạ tầng xã hội xung quanh khu vực đang phát triển nhanh chóng tạo nên một khu đô thị sầm uất, năng động và Hòa Bình Green City nổi bật với những thế mạnh của riêng mình.

Liên kết khu vực:
- Cách Hồ Gươm 3.5 Km, Nhà Hát Lớn 2.5Km
- Cách Bệnh viện 108 1.5 Km, Bệnh viện Bạch Mai 3.5 Km,
- Cách Công viên Thống Nhất 2.5 Km, Hồ Thanh Nhàn 700m,
- Cách Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 400m

ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC HÒA BÌNH GREEN CITY

Phong cách sống hiện đại:
Hòa Bình Green City mang đến cho gia đình bạn một cuộc sống gần gũi với thiên nhiên. Những lối đi rợp bóng cây xanh cùng những khu vườn sinh thái trên cao tô điểm cho những căn hộ xinh xắn. Bạn sẽ có những giây phút hưởng thụ một cuộc sống đích thực bởi những tiện ích đi kèm trong tòa tháp như siêu thị, Spa, phòng tập Gym, khu vui chơi trẻ em trong nhà và ngoài trời, bể bơi bốn mùa…Khu tâm linh tại tầng thượng của tòa tháp là không gian nơi các cư dân có những giây phút hướng về cội nguồn.

Hệ thống 3 tầng hầm để xe đảm bảo cung cấp cho mỗi căn hộ một chỗ đỗ ô tô.

Không gian sống linh hoạt
Các căn hộ tại Hòa bình Green City có thiết kế tối ưu và hợp lý làm cho diện tích các phòng trở nên rộng hơn đồng thời tận dụng tối đa ánh sáng và khí trời.

Các nhà thiết kế giầu kinh nghiệm đã chăm chút từng nét vẽ để mỗi căn hộ tại đây đều có tầm nhìn thoáng đãng. Từ ban công lộng gió phóng tầm nhìn ra xa bạn có thể cảm nhận cuộc sống náo nhiệt của thành phố với những sắc màu lung linh khi về đêm, cùng khung cảnh thơ mộng của dòng sông Hồng.

Cuộc sống thân thiện với môi trường
Hòa Bình Green City được bắt đầu từ ước mơ xây dựng nên một cuộc sống trong đó con người và thiên nhiên kết hợp hài hòa với nhau nhưng vẫn đầy đủ các tiện ích cho một cuộc sống hiện đại.

- Khu vườn giữa các tòa tháp được trồng nhiều cây và hệ thống vườn treo trên cao.
- Vách kích 3 lớp chống ồn tối đa, cản được nhiệt và tia cực tím.
- Gạch không nung thân thiện môi trường
- Hệ thống xử lý nước thải và thông khí giảm tác động xấu đến môi trường.
- Kết cấu nhà có khả năng chịu được động đất cấp 8 ( tiêu chuẩn bình thường Hà Nội quy định là cấp 7)
- Hệ thống cửa chính ra vào căn hộ và cửa thoát hiểm chống cháy lên đến 60 phút.
- Hệ thống cáp điện dùng cho bơm cứu hỏa, quạt tăng áp cầu thang và thang máy đều là vật liệu chống cháy lên đến 90 phút.

THIẾT KẾ CĂN HỘ HÒA BÌNH GREEN CITY

Căn hộ tại Hòa Bình Green City được thiết kế thành 8 loại diện tích:
63.5 – 94.5 – 95 – 95.6 – 108 – 116 – 126.5 – 127.5 m2



SỐ CĂN HỘ
DIỆN TÍCH (M2)
THIẾT KẾ
1 & 6
63.5
2 Phòng ngủ,  1 WC, 1 Lô gia
1 & 6
94.5
2 Phòng ngủ,  2 WC, 1 Lô gia, 1 ban công
11 & 12
95
2 Phòng ngủ,  2 WC, 1 Lô gia, 1 ban công
14
95.6
2 Phòng ngủ,  2 WC, 1 Lô gia, 1 ban công
5 & 10
108
3 Phòng ngủ,  2 WC, 2 Lô gia, 1 ban công
2 & 7
116.8
3 Phòng ngủ,  2 WC, 2 Lô gia, 1 ban công
3 & 4
126.5 (căn góc)
3 Phòng ngủ,  2 WC, 2 Lô gia, 1 ban công
8 & 9
127.5 (căn góc)
3 Phòng ngủ,  2 WC, 2 Lô gia, 1 ban công

 
Hướng và vị trí cụ thể của từng căn hộ tại Hòa Bình Green City:





SƠ ĐỒ CĂN HỘ HÒA BÌNH GREEN CITY


Mặt bằng tổng thể dự án Hòa Bình Green City












TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
Hòa Bình Green City đã cất nóc ngày 27/12/2013. 
Hình ảnh thật về dự án:




Phòng bếp căn hộ Hòa Bình Green City căn 94.5m2
Phòng khách Hòa Bình Green City căn 94.5m2

Phòng ngủ chính căn hộ thật Hòa Bình Green City căn 94.5m2

Phòng ngủ trẻ em căn hộ thật Hòa Bình Green City căn 94.5m2

Phòng tắm của phòng ngủ chính căn hộ Hòa Bình Green City 94.5m2


Phòng khách căn hộ thật Hòa Bình Green City căn góc 126.5m2

Phòng khách căn hộ thật Hòa Bình Green City 126.5m2

Phòng bếp căn hộ thật Hòa Bình Green City 126.5m2

Phòng ngủ phụ 1 căn hộ Hòa Bình Green City căn 126.5m2

Phòng tắm căn hộ thật Hòa Bình Green City căn 126.5m2
Để được tư vấn và tham quan nhà mẫu quý khách vui lòng liên hệ:

HOTLINE:  0986 566 788 (Chúng tôi sẽ hỗ trợ quý khách 24/24)

GIÁ BÁN CĂN HỘ HÒA BÌNH GREEN CITY

Dưới đây là bảng giá xây thô 100 căn hộ tại Hòa Bình Green City. Hơn một nửa số căn hộ đã được bán. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để được cập nhật những căn chưa bán. 

HOTLINE:  0986 566 788 (Chúng tôi sẽ hỗ trợ quý khách 24/24)

Bảng giá Tòa A1:


STT
A1
Diện tích (m2)
GIÁ KHÔNG GIAN SÁNG TẠO ( GÍA THÔ)

 Đơn giá
KGST      (Chưa VAT)
 Đơn giá   KGST          (Có VAT)
TỔNG       (Có VAT)
     TỔNG         (Có VAT+2%)



1
1510
108.0
       21,883,000
      24,071,300
         2,599,700,400
     2,646,967,680

2
1511
95.0
       21,230,500
      23,353,550
         2,218,587,250
     2,258,925,200

3
1514
95.6
       21,701,866
      23,872,053
         2,282,168,229
     2,323,662,196

4
1401
63.5
       29,936,990
      32,930,689
         2,091,098,752
     2,129,118,729

5
1405
108.0
       21,361,000
      23,497,100
         2,537,686,800
     2,583,826,560

6
1407
116.8
       23,080,990
      25,389,089
         2,965,445,595
     3,019,362,788

7
1410
108.0
       21,361,000
      23,497,100
         2,537,686,800
     2,583,826,560

8
1411
95.0
       20,705,890
      22,776,479
         2,163,765,505
     2,203,106,696

9
1201
94.5
       23,080,990
      25,389,089
         2,399,268,911
     2,442,891,982

10
1205
108.0
       21,361,000
      23,497,100
         2,537,686,800
     2,583,826,560

11
1206
94.5
       23,080,990
      25,389,089
         2,399,268,911
     2,442,891,982

12
1207
116.8
       23,080,990
      25,389,089
         2,965,445,595
     3,019,362,788

13
1210
108.0
       21,361,000
      23,497,100
         2,537,686,800
     2,583,826,560

14
1211
95.0
       20,705,890
      22,776,479
         2,163,765,505
     2,203,106,696

15
1212
95.0
       20,578,000
      22,635,800
         2,150,401,000
     2,189,499,200

16
1214
95.6
       21,178,300
      23,296,130
         2,227,110,028
     2,267,602,938

17
1106
94.5
       23,080,990
      25,389,089
         2,399,268,911
     2,442,891,982

18
1107
116.8
       23,080,990
      25,389,089
         2,965,445,595
     3,019,362,788

19
1109
127.5
       21,938,724
      24,132,596
         3,076,905,971
     3,132,849,716

20
1110
108.0
       21,361,000
      23,497,100
         2,537,686,800
     2,583,826,560

21
1111
95.0
       20,705,890
      22,776,479
         2,163,765,505
     2,203,106,696

22
1005
108.0
       21,361,000
      23,497,100
         2,537,686,800
     2,583,826,560

23
1006
94.5
       23,080,990
      25,389,089
         2,399,268,911
     2,442,891,982

24
1007
116.8
       23,080,990
      25,389,089
         2,965,445,595
     3,019,362,788

25
1008
127.5
       24,140,650
      26,554,715
         3,385,726,163
     3,447,284,820

26
1009
127.5
       21,938,724
      24,132,596
         3,076,905,971
     3,132,849,716

27
1010
108.0
       21,361,000
      23,497,100
         2,537,686,800
     2,583,826,560

28
1011
95.0
       20,705,890
      22,776,479
         2,163,765,505
     2,203,106,696

29
906
94.5
       22,816,075
      25,097,683
         2,371,730,996
     2,414,853,378

30
907
116.8
       22,816,075
      25,097,683
         2,931,409,316
     2,984,707,667

31
908
127.5
       23,875,735
      26,263,309
         3,348,571,834
     3,409,454,958

32
909
127.5
       21,676,419
      23,844,060
         3,040,117,695
     3,095,392,562

33
910
108.0
       21,100,000
      23,210,000
         2,506,680,000
     2,552,256,000

34
911
95.0
       20,443,585
      22,487,944
         2,136,354,633
     2,175,197,444

35
805
108.0
       21,100,000
      23,210,000
         2,506,680,000
     2,552,256,000

36
806
94.5
       22,816,075
      25,097,683
         2,371,730,996
     2,414,853,378

37
807
116.8
       22,816,075
      25,097,683
         2,931,409,316
     2,984,707,667

38
808
127.5
       23,875,735
      26,263,309
         3,348,571,834
     3,409,454,958

39
809
127.5
       21,676,419
      23,844,060
         3,040,117,695
     3,095,392,562

40
811
95.0
       20,443,585
      22,487,944
         2,136,354,633
     2,175,197,444

41
702
116.8
       22,551,160
      24,806,276
         2,897,373,037
     2,950,052,547

42
706
94.5
       22,551,160
      24,806,276
         2,344,193,082
     2,386,814,774

43
707
116.8
       22,551,160
      24,806,276
         2,897,373,037
     2,950,052,547

44
602
116.8
       22,551,160
      24,806,276
         2,897,373,037
     2,950,052,547

45
606
94.5
       22,551,160
      24,806,276
         2,344,193,082
     2,386,814,774

46
607
116.8
       22,551,160
      24,806,276
         2,897,373,037
     2,950,052,547

47
610
108.0
       20,317,000
      22,348,700
         2,413,659,600
     2,457,544,320

48
611
95.0
       19,231,555
      21,154,711
         2,009,697,498
     2,046,237,452



Bảng giá tòa A2


STT
A2
Diện tích
(M2)
GIÁ KHÔNG GIAN SÁNG TẠO ( GÓI THÔ)

 Đơn giá
KGST      (Chưa VAT)
 Đơn giá   KGST          (Có VAT)
TỔNG
(Có VAT)
TỔNG
 (Có VAT+2%)



1
2106
63.5
       22,549,638
      24,804,601
      1,575,092,179
   1,603,730,219

2
2006
63.5
       22,287,260
      24,515,986
      1,556,765,111
   1,585,069,931

3
1901
63.5
       22,287,260
      24,515,986
      1,556,765,111
   1,585,069,931

4
1906
63.5
       22,287,260
      24,515,986
      1,556,765,111
   1,585,069,931

5
1507
116.8
       21,367,000
      23,503,700
      2,745,232,160
   2,795,145,472

6
1510
108
       22,039,100
      24,243,010
      2,618,245,080
   2,665,849,536

7
1512
95
       21,237,750
      23,361,525
      2,219,344,875
   2,259,696,600

8
1514
95.6
       21,888,220
      24,077,042
      2,301,765,215
   2,343,615,492

9
1406
63.5
       27,642,385
      30,406,623
      1,930,820,577
   1,965,926,405

10
1407
116.8
       20,850,000
      22,935,000
      2,678,808,000
   2,727,513,600

11
1410
108
       21,522,100
      23,674,310
      2,556,825,480
   2,603,313,216

12
1411
95
       20,849,354
      22,934,289
      2,178,757,467
   2,218,371,239

13
1412
95
       20,720,750
      22,792,825
      2,165,318,375
   2,204,687,800

14
1414
95.6
       21,361,000
      23,497,100
      2,246,322,760
   2,287,164,992

15
1205
108
       21,522,100
      23,674,310
      2,556,825,480
   2,603,313,216

16
1206
94.5
       20,850,000
      22,935,000
      2,167,357,500
   2,206,764,000

17
1207
116.8
       20,850,000
      22,935,000
      2,678,808,000
   2,727,513,600

18
1210
108
       21,522,100
      23,674,310
      2,556,825,480
   2,603,313,216

19
1211
95
       20,849,354
      22,934,289
      2,178,757,467
   2,218,371,239

20
1212
95
       20,720,750
      22,792,825
      2,165,318,375
   2,204,687,800

21
1214
95.6
       21,361,000
      23,497,100
      2,246,322,760
   2,287,164,992

22
1106
94.5
       20,850,000
      22,935,000
      2,167,357,500
   2,206,764,000

23
1107
116.8
       20,850,000
      22,935,000
      2,678,808,000
   2,727,513,600

24
1108
127.5
       22,018,420
      24,220,262
      3,088,083,405
   3,144,230,376

25
1109
127.5
       22,335,600
      24,569,159
      3,132,567,830
   3,189,523,609

26
1110
108
       21,522,100
      23,674,310
      2,556,825,480
   2,603,313,216

27
1111
95
       20,849,354
      22,934,289
      2,178,757,467
   2,218,371,239

28
1114
95.6
       21,361,000
      23,497,100
      2,246,322,760
   2,287,164,992

29
1002
116.8
       20,850,000
      22,935,000
      2,678,808,000
   2,727,513,600

30
1006
94.5
       20,850,000
      22,935,000
      2,167,357,500
   2,206,764,000

31
1007
116.8
       20,850,000
      22,935,000
      2,678,808,000
   2,727,513,600

32
1008
127.5
       22,018,420
      24,220,262
      3,088,083,405
   3,144,230,376

33
1009
127.5
       22,335,600
      24,569,159
      3,132,567,830
   3,189,523,609

34
1010
108
       21,522,100
      23,674,310
      2,556,825,480
   2,603,313,216

35
1011
95
       20,849,354
      22,934,289
      2,178,757,467
   2,218,371,239

36
1014
95.6
       21,361,000
      23,497,100
      2,246,322,760
   2,287,164,992

37
902
116.8
       20,591,000
      22,650,100
      2,645,531,680
   2,693,632,256

38
906
94.5
       20,591,500
      22,650,650
      2,140,486,425
   2,179,404,360

39
907
116.8
       20,591,500
      22,650,650
      2,645,595,920
   2,693,697,664

40
908
127.5
       21,758,628
      23,934,490
      3,051,647,507
   3,107,132,007

41
909
127.5
       22,074,515
      24,281,966
      3,095,950,659
   3,152,240,671

42
910
108
       21,263,600
      23,389,960
      2,526,115,680
   2,572,045,056

43
911
95
       20,589,561
      22,648,517
      2,151,609,151
   2,190,729,317

44
914
95.6
       21,097,390
      23,207,129
      2,218,601,532
   2,258,939,742

45
802
116.8
       20,591,000
      22,650,100
      2,645,531,680
   2,693,632,256

46
806
94.5
       20,591,500
      22,650,650
      2,140,486,425
   2,179,404,360

47
807
116.8
       20,591,500
      22,650,650
      2,645,595,920
   2,693,697,664

48
808
127.5
       21,758,628
      23,934,490
      3,051,647,507
   3,107,132,007

49
809
127.5
       22,074,515
      24,281,966
      3,095,950,659
   3,152,240,671

50
810
108
       21,263,600
      23,389,960
      2,526,115,680
   2,572,045,056

51
812
95
       20,462,250
      22,508,475
      2,138,305,125
   2,177,183,400

52
814
95.6
       21,097,390
      23,207,129
      2,218,601,532
   2,258,939,742

 

Mọi thắc mắc và thông tin chi tiết về giá bán quý khách vui lòng liên hệ:

HOTLINE:  0986 566 788 (Chúng tôi sẽ hỗ trợ quý khách 24/24)

TIẾN ĐỘ ĐÓNG TIỀN

Ngày 27/05/2013 sau khi dự án Hòa Bình Green City được cất nóc tiến độ đóng tiền hiện tại được chia làm 4 đợt:

- Đợt 1: 55% sau ngay khi ký hợp đồng mua bán.
- Đợt 2: 15% tháng 04/2014
- Đợt 3: 29% tháng 06/2014
- Đợt 4: 1% sau khi khách hàng nhận được giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu căn hộ.

NGÂN HÀNG HỖ TRỢ:

Các ngân hàng liên kết với dự án Hòa Bình Green City gồm có :
- Vietcombank
- MB Bank
- ANZ Bank
- BIDV


Để được tư vấn về dự án và tham quan nhà mẫu quý khách vui lòng liên hệ:

Ms. Trang - 0986 566 788

HÒA BÌNH GREEN CITY


CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG!